Thứ Hai, 17 tháng 2, 2014

Luận văn thạc sĩ về Nghiên cứu khả năng phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng sản xuất hành hóa ở Huyện Đồng Hỷ- Thái Nguyên

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
iii
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài 01
2. Mục tiêu của đề tài 03
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 03
4. Ý nghĩa khoa học của luận văn 04
5. Bố cục của luận văn 04
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
1.1. Cơ sở lý luận và thực tiễn về sự tồn tại và phát triển kinh tế hộ nông
dân theo hướng sản xuất hàng hoá 05
1.1.1. Khái niệm về hộ, hộ nông dân, kinh tế hộ nông dân 05
1.1.2. Phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng sản xuất hàng hoá 07
1.1.3. Sản xuất hàng hoá và vai trò của nó trong nông nghiệp 07
1.1.4. Vai trò của kinh tế hộ sản xuất hàng hoá 13
1.2. Tính tất yếu khách quan để chuyển kinh tế hộ nông dân tự cung tự
cấp sang sản xuất hàng hoá 18
1.2.1. Kinh tế hộ nông dân là đơn vị kinh tế tự chủ 18
1.2.2. Kinh tế hộ nông dân là chủ thể trong sản xuất nông nghiệp 19
1.2.3. Tính tất yếu khách quan để chuyển kinh tế hộ nông dân tự cung
tự cấp sang sản xuất hàng hoá 24
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế hộ sản xuất hàng hoá 26
1.3.1. Các yếu tố về điều kiện tự nhiên 27
1.3.2. Các nhân tố về điều kiện kinh tế và tổ chức quản lý 28
1.3.3. Các nhân tố về khoa học kỹ thuật công nghệ 30
1.3.4. Các nhân tố thuộc về quản lý vĩ mô của Nhà nước 31
1.4. Sơ lược tình hình phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng sản xuất
hàng hoá ở một số nước và ở Việt Nam 32
1.4.1. Trên thế giới 32
1.4.2. Ở Việt Nam 35
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
iv
1.5. Phương pháp nghiên cứu 39
1.5.1. Câu hỏi nghiên cứu 39
1.5.2. Chọn điểm nghiên cứu 39
1.5.3. Phương pháp thu thập số liệu 39
1.5.4. Phương pháp phân tích số liệu 41
1.5.5. Các chỉ tiêu phản ánh trình độ và hiệu quả sản xuất hàng hoá của
kinh tế hộ nông dân 42
CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘ NÔNG DÂN SẢN
XUẤT HÀNG HOÁ Ở HUYỆN ĐỒNG HỶ TỈNH THÁI NGUYÊN
2.1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu 43
2.1.1. Điều kiện tự nhiên 43
2.1.2. Điều kiện về kinh tế xã hội 49
2.1.3. Những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã
hội ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng
sản xuất hàng hoá ở Đồng Hỷ 56
2.2. Thực trạng phát triển kinh tế hộ nông dân sản xuất hàng hoá ở huyện
Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên 58
2.2.1. Tình hình phát triển kinh tế hộ nông dân trong vùng 58
2.2.2. Thực trạng phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng sản xuất
hàng hoá ở huyện Đồng Hỷ 60
2.2.3. Tổ chức các hoạt động sản xuất của hộ nông dân 69
2.2.4. Kết quả sản xuất của hộ nông dân 72
2.2.5. Thu nhập và đời sống của hộ nông dân 77
2.2.6. Phân tích ảnh hưởng của các nguồn lực đến sản xuất hàng hoá
của hộ nông dân ở huyện Đồng Hỷ 85

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
v
2.2.7. Những nhận xét và đánh giá chung trong phát triển kinh tế hộ
nông dân theo hướng sản xuất hàng hoá ở huyện Đồng Hỷ 88
2.2.8. Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến sản xuất của hộ 89
2.2.9. Những nhận xét và đánh giá chung trong phát triển kinh tế hộ
nông dân theo hướng sản xuất hàng hoá ở huyện Đồng Hỷ 91
CHƢƠNG III: NHỮNG GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM PHÁT TRIỂN KINH
TẾ HỘ NÔNG DÂN Ở HUYỆN ĐỒNG HỶ THEO HƢỚNG
SẢN XUẤT HÀNG HOÁ
3.1. Quan điểm phát triển kinh tế hộ nông dân huyện Đồng Hỷ theo
hướng sản xuất hàng hoá 93
3.1.1. Phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng sản xuất hàng hoá
nhằm khai thác tiềm năng và lợi thế so sánh phục vụ nhu cầu xã
hội, bảo vệ môi trường sinh thái và tái tạo nguồn lực 93
3.1.2. Hình thành và phát triển kinh tế trang trại gia đình là một trong
những hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh chủ yếu trong thời
gian tới nhằm tăng số lượng hộ nông dân theo hướng SXHH 95
3.1.3. Phát triển kinh tế hộ theo hướng sản xuất hàng hoá phải gắn với
quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, với qúa trình CNH, HĐH
nông nghiệp nông thôn, với quá trình hội nhập vào nền kinh tế
cả nước và nước ngoài 96
3.1.4. Phát huy nội lực, tạo bước phát triển mới trong kinh tế hộ nhằm
thu hút các nguồn lực bên ngoài để tạo điều kiện cho hộ nông
dân sản xuất hàng hoá 97
3.2. Mục tiêu và định hướng phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng
sản xuất hàng hoá 98
3.2.1. Mục tiêu phát triển kinh tế hộ nông dân theo hướng sản xuất hàng hoá 98
3.2.2. Định hướng phát triển kinh tế hộ nông dân sản xuất hàng hoá 99

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
vi
3.3. Những giải pháp chủ yếu nhằm phát triển kinh tế hộ nông dân nông
dân trong vùng theo hướng sản xuất hàng hoá 105
3.3.1. Giải pháp chung 105
3.3.2. Giải pháp cụ thể đối với hộ nông dân 116
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Kết luận 117
Kiến nghị 118
TÀI LIỆU THAM KHẢO



















Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
vii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Tình hình đất đai và sử dụng đất đai của huyện Đồng Hỷ năm 2007 46
Bảng 2.2. Tình hình nhân khẩu và lao động của Huyện Đồng hỷ qua
3 năm (2005-2007) 51
Bảng 2.3. Kết quả sản xuất các ngành kinh tế huyện Đồng Hỷ giai đoạn
(2005-2007) 55
Bảng 2.4. Cơ cấu loại hình hộ nông dân sản xuất hàng hóa ở các vùng điều tra 59
Bảng 2.5. Tình hình chủ hộ nông dân điều tra năm 2007 60
Bảng 2.6. Cơ cấu đất đai của hộ điều tra năm 2007 62
Bảng 2.7. Một số chỉ tiêu về hộ điều tra theo thu nhập 2007 63
Bảng 2.8. Cơ cấu lao động trong độ tuổi của các hộ nông dân năm 2007 63
Bảng 2.9. Trình độ học vấn của chủ hộ điều tra ở vùng nghiên cứu năm 2007 64
Bảng 2.10.Vốn bình quân của nông hộ điều tra năm 2007 theo
vùng nghiên cứu 66
Bảng 2.11. Quy mô vốn bình quân của hộ nông dân tại thời điểm điều tra 66
Bảng 2.12. TLSX chủ yếu bình quân của hộ nông dân năm 2007 theo
quy mô sản xuất hàng hoá 68
Bảng 2.13. Cơ cấu các nhóm hộ nông dân theo hướng SXKD chính 67
Bảng 2.14. Quy mô và cơ cấu chi phí sản xuất nông lâm nghiệp của hộ
nông dân điều tra năm 2007 69
Bảng 2.15. Tổng thu từ sản xuất nông - lâm nghiệp ở hộ điều tra 73
Bảng 2.16. Quy mô và cơ cấu giá trị sản phẩm hàng hoá bình quân ở hộ
nông dân điều tra năm 2007 76
Bảng 2.17. Tổng thu nhập bình quân từ sản xuất nông lâm nghiệp của
hộ điều tra 79

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
viii
Bảng 2.18. Tình hình thu nhập của hộ nông dân điều tra năm 2007 81
Bảng 2.19. Mức thu nhập bình quân theo lao động và nhân khẩu của hộ
nông dân điều tra 83
Bảng 2.20. Kết quả phân tích hàm Cobb - Douglas ở vùng nghiên cứu 85
Bảng 2.21. Phương thức tiêu thụ một số sản phẩm của hộ nông dân
vùng nghiên cứu năm 2007 88
Bảng 2.22. Ảnh hưởng các yếu tố đến sản xuất hàng hoá của hộ nông
dân ở vùng điều tra năm 2007. 90


DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ

Sơ đồ 1.1. Ảnh hưởng của các yếu tố đến hộ nông dân sản xuất hàng hoá 32
Biểu đồ 2.1. Giá trị gia tăng của các ngành kinh tế huyện Đồng Hỷ 55
Đồ thị 2.2. Cơ cấu thu nhập từ sản xuất nông lâm nghiệp 78









Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
ix
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

TT Ký hiệu viết tắt Nghĩa
1 TMDV Thương mại dịch vụ
2 CNXD Công nghiệp xây dựng
3 ĐVT Đơn vị tính
4 NLTS Nông lâm thuỷ sản
5 BQ Bình quân
6 NNDV Nông nghiệp dịch vụ
7 NLKH Nông lâm kết hợp
8 TN Thuần nông
9 SXKD Sản xuất kinh doanh
10 SXHH Sản xuất hàng hoá
11 CPSX Chi phí sản xuất
12 SL Sản lượng
13 GTSPHH Giá trị sản phẩm hàng hoá
14 TN Thu nhập
15 NLN Nông lâm nghiệp
16 LĐ Lao động
17 TLSX Tư liệu sản xuất
18 TB Trung bình
19 HH Hàng hoá
20 CNH-HĐH Công nghiệp hoá, hiện đại hoá
21 HTX Hợp tác xã







Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
PHỤ LỤC
Phụ bảng số 01. Thu nhập từ ngoài sản xuất nông lâm nghiệp của hộ điều tra
Đơn vị tính: triệu đồng
Phân loại hộ
Tổng thu
nhập phi
NN
Trong đó
CN chế
biến
Dịch vụ
NN
LĐ làm
thuê
Thu
khác
Bình quân chung 2,939 0,553 0,821 0,422 1,143
1. Theo vùng
- Xã Hóa Thượng 3,275 0,868 0,825 0,451 1,131
- Xã Khe Mo 2,806 0,412 0,798 0,411 1,185
- Xã Hoà Bình 2,736 0,385 0,811 0,428 1,112
2. Theo hướng sản xuất
- Cây hàng năm 2,466 0,512 0,788 0,431 0,735
- Cây ăn quả 2,754 0,532 0,852 0,442 0,928
- Cây CN lâu năm 2,574 0,435 0,754 0,398 0,987
- Chăn nuôi 2,241 0,405 0,843 0,388 0,605
- Lâm nghiệp 1,702 0,387 0,597 0,296 0,422
3. Theo dân tộc
- Người Kinh 2,770 0,513 0,722 0,453 1,082
- Người Nùng 2,462 0,502 0,802 0,434 0,724
- Người Sán dìu 2,190 0,498 0,654 0,400 0,638
- Người Tày 2,091 0,436 0,678 0,378 0,599
4. Theo quy mô sản xuất hàng hoá
- Hộ hàng hoá lớn 3,765 0,853 0,970 0,608 1,334
- Hộ hàng hoá TB 2,680 0,768 0,710 0,470. 0,732
- Hộ hàng hoá nhỏ 2,456 0,636 0,673 0,460 0,687
Nguồn: Số liệu tổng hợp từ phiếu điều tra





Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Phụ bảng số 02. Tình hình chi tiêu của các hộ điều tra năm 2007
Phân loại hộ
Tổng số chi
Trong đó
Chi ăn uống hút Chi HĐ khác
Số
lƣợng
(tr.đ)
Cơ cấu
(%)
Số
lƣợng
(tr.đ)
Cơ cấu
( %)
Số
lƣợng
(tr.đ)
Cơ cấu
(%)
Bình quân chung 6,964 100 3,797 54,52 3,167 45,48
1. Theo vùng
- Xã Hóa Thượng 7,170 100 3,670 51,19 3,500 48,81
- Xã Khe Mo 6,934 100 3,654 52,70 3,280 47,30
- Xã Hoà Bình 6,788 100 4,049 59,66 2,738 40,34
2. Theo dân tộc
- Người Kinh 7,104 100 4,145 58,3 2,959 41,7
- Người Nùng 6,891 100 3,820 55,4 3,071 44,6
- Người Sán dìu 6,643 100 3,980 59,9 2,663 40,1
- Người Tày 6,125 100 3,740 61,0 2,385 39,0
3. Theo quy mô sản xuất hàng hoá
- Hộ hàng hoá lớn
5,894
100
3,050
51,7
2,844
48,3
- Hộ hàng hoá TB
7,177
100
4,170
58,1
3,007
41,9
- Hộ hàng hoá nhỏ
6,642
100
4,270
64,3
2,372
35,7
Nguồn: Số liệu tổng hợp từ phiếu điều tra









Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Phụ bảng số 03. Tổng hợp ý kiến và nguyện vọng của hộ nông dân
Đơn vị tính: %
Chỉ tiêu
Tính
chung
Trong đó nhóm hộ
HH
Lớn
HH
T.bình
HH
Nhỏ
Tổng số hộ được phỏng vấn 100 100 100 100
1.Về đất đai
- Nhu cầu mở rộng quy mô đất đai 20,1 38,4 20,6 15,3
Trong đó: + Dự định khai hoang 61,8 31,3 52,4 83,2
+ Dự định mua lại 15,4 40,0 14,3 -
+ Dự định đấu thầu 14,9 25,7 33,3 16,8
2. Về vốn
- Đủ vốn 22,4 38,5 41,7 5,4
- Thiếu vốn sản xuất 77,6 60,5 58,3 94,6
3. Về lao động
- Đủ lao động 47,9 16,3 54,1 50,5
- Thiếu lao động cần thuê mướn 22,9 80,6 37,7 -
- Thừa lao động 29,2 3,1 8,2 41,5
4. Về thị trƣờng
- Thiếu thông tin 64,8 55,6 64,5 68,2
- Giá cả thấp 23,5 83,6 38,2 2,3
- Tiêu thụ sản phẩm khó khăn 22,8 67,8 44,3 -
- Ý kiến khác 11,0 16,5 16,3 4,1
5. Về chính sách của Nhà nƣớc
- Hỗ trợ vốn để phát triển sản xuất 68,2 62,7 56,9 75,9
- Hỗ trợ công cụ, giống, kỹ thuật 58,9 59,6 47,5 65,8
- Đào tạo chuyên môn nghiệp vụ 75,3 64,5 67,2 85,5
- Hợp thức hoá đất đai 5,2 19,3 11,2 4,3
Nguồn: Số liệu tổng hợp từ phiếu điều tra



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét