Tĩnh lực học nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số đầu và cuối của vật liệu sấy và tác nhân sấy dựa theo
phương trình cân bằng vật liệu và cân bằng nhiệt lượng, từ đó ta xác định được thành phần vật liệu, lượng tác nhân
sấy và lượng nhiệt cần thiết.
Động lực học nghiên cứu quan hệ giữa sự biến thiên của độ ẩm vật liệu với thời gian và các thông số của
quá trình, ví dụ như tính chất và cấu trúc của vật liệu, kích thước vật liệu, các điều kiện thủy động lực học của tác
nhân sấy… từ đó ta xác định được chế độ sấy, tốc độ sấy và thời gian sấy thích hợp.
Chương 6
I. Khái Niệm
Khái niệm
Thông số của không khí ẩm
Độ ẩm tuyệt đối
Độ ẩm tương đối
Hàm ẩm
Hàm nhiệt (nhiệt lượng riêng)
Nhiệt độ điểm sương
Nhiệt độ bầu ướt
Thế sấy
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
1. Khái niệm không khí ẩm
Độ ẩm tuyệt đối
Độ ẩm tuyệt đối của không khí là lượng hơi nước chứa trong 1m
3
không khí ẩm hay lượng hơi nước ở trong
hỗn hợp không khí ẩm, ký hiệu là ρh, kg/m
3
Độ ẩm tương đối
Độ ẩm tương đối của không khí hay còn gọi là độ bão hòa hơi nước là tỷ số giữa lượng hơi nước chứa trong
1m
3
không khí với lượng hơi nước trong 1m
3
không khí đó đã bão hòa hơi nước ở cùng nhiệt độ và áp suất, ký hiệu:
ϕ
Hàm ẩm
Hàm ẩm của không khí là lượng hơi nước chứa trong 1 kg
không khí khô, ký hiệu: , kg/kg kk khô
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
1. Khái niệm không khí ẩm
Y
Hàm nhiệt (nhiệt lượng riêng)
Nhiệt lượng riêng của không khí ẩm được xác định bằng tổng số nhiệt lượng riêng của không khí khô và hơi nước ở
trong hỗn hợp, ký hiệu H (J/kg kkk)
Nhiệt độ điểm sương
Là nhiệt độ mà hỗn hợp không khí ẩm đạt trạng thái bão hòa hơi nước khi làm lạnh đẳng hàm ẩm, ký hiệu ts
Nhiệt độ điểm sương là giới hạn của quá trình làm lạnh không khí ẩm với hàm ẩm không đổi.
Nhiệt độ bầu khô
Nhiệt độ đọc ở nhiệt kế bình thường gọi là nhiệt độ bầu khô, ký
hiệu t
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
1. Khái niệm không khí ẩm
Nhiệt độ bầu ướt
Là nhiệt độ mà hỗn hợp không khí ẩm đạt trạng thái bão hòa hơi nước khi làm lạnh đẳng hàm nhiệt, ký hiệu tư
Nhiệt độ bầu ướt là một thông số đặc trưng khả năng cấp nhiệt
của không khí để làm bay hơi nước cho đến khi không khí
bão hòa hơi nước.
Nhiệt độ bầu ướt được đo bằng nhiệt kế có bọc vải ướt ở bầu
thủy ngân.
Thế sấy
Hiệu số giữa nhiệt độ không khí (nhiệt độ bầu khô) và nhiệt độ
bầu ướt, đặc trưng cho khả năng hút ẩm của không khí, ký
hiệu ε ε=t-t
ư
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
1. Khái niệm không khí ẩm
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
2. Giản đồ không khí ẩm
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
3. Cân bằng vật liệu và năng lượng
3.1. Sơ đồ nguyên lý của máy sấy bằng không khí
G
đ
,G
c
: lượng vật liệu trước và sau khi ra khỏi máy sấy, kg/s
G
k
: lượng vật liệu khô tuyệt đối đi qua máy sấy, kg/s
:độ ẩm vật liệu trước khi sấy, % khối lượng vật liệu ướt
:độ ẩm vật liệu sau khi sấy, % khối lượng vật liệu ướt
:độ ẩm vật liệu trước khi sấy, % khối lượng vật liệu khô
:độ ẩm vật liệu sau khi sấy, % khối lượng vật liệu khô
W- lượng ẩm được tách ra khỏi vật liệu khi qua máy sấy, kg/s
L - lượng không khí khô tuyệt đối đi qua máy sấy, kg/s
:hàm ẩm của không khí trước khi được đốt nóng, kg/kg kkk
: hàm ẩm của không khí trước và sau khi sấy, kg/kg kkk
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
3. Cân bằng vật liệu và năng lượng
3.2. Cân bằng vật liệu
đ
x
c
x
đ
X
c
X
0
Y
21
,YY
Lượng vật liệu khô tuyệt đối đi qua máy sấy
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
3. Cân bằng vật liệu và năng lượng
3.2. Cân bằng vật liệu
)1()1(
c
c
đ
đk
xGxGG −=−=
Lượng ẩm tách ra khỏi vật liệu
c
c
đ
đ
đ
cđ
c
x
xx
G
x
xx
GW
−
−
=
−
−
=
11
Lượng không khí khô cần thiết
1202
YY
W
YY
W
L
−
=
−
=
Lượng không khí khô cần thiết để tách 1kg ẩm
1202
11
YYYY
l
−
=
−
=
Q: nhiệt lượng tiêu hao chung cho máy sấy, W
Q
s
: nhiệt lượng sưởi nóng không khí ở caloriphe sưởi, W
Q
b
: nhiệt lượng bổ sung trong phòng sấy, W
H
0
,H
1
,H
2
: hàm nhiệt của không khí trước khi vào caloriphe,
sau khi qua caloriphe và sau khi sấy, J/kg
t
0
,t
1
, t
2
: nhiệt độ không khí trước và sau khi vào caloriphe,
sau khi qua caloriphe và sau khi sấy xong,
o
C
i
0
,i
1
,i
2
: nhiệt lượng riêng của hơi nước trong không khí tương
ứng với nhiệt độ t
0
,t
1
,t
2
, J/kg
θ
1
,θ
2
- nhiệt độ của vật liệu khi vào ra khỏi máy sấy,
o
C
Chương 6
II. Tĩnh lực học về sấy
3. Cân bằng vật liệu và năng lượng
3.3. Cân bằng năng lượng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét