Common Name Electrode V (NHE)
SCE Hg/Hg
2
Cl
2
/sat. KCl + 0.241
Calomel
Hg/Hg
2
Cl
2
/1M KCl
+ 0.280
Mercurous sulphate
Hg/Hg
2
SO
4
/sat. K
2
SO
4
+ 0.640
Hg/Hg
2
SO
4
/0.5M H
2
SO
4
+ 0.680
Mercurous oxide Hg/HgO/1M NaOH + 0.098
Silver chloride Ag/AgCl/sat. KCl + 0.197
Copper sulphate Cu/sat. CuSO
4
+ 0.316
Zinc/Seawater Zn/seawater - 0.8
Note that zinc in seawater is a useful practical reference elect
rode, although it has no theoretical basis for the reference pot
ential.
Điện cực chỉ thò
Dùng để đo thế gây bởi
một số chất khi so với 1
đ/c ss.
Thường lắp vào đầu (+)
của máy đo.
Cấu tạo từ nhiều loại vật
liệu được cho là trơ
nhưng thực sự không
hoàn toàn trơ.
Đ/c kim loại:
– Au
– Pt
– C: graphite, glassy C
….
Đ/c chọn lọc ion:
- Các loại màng thủy tinh
- Tinh thể , trạng thái rắn
- Màng lỏng
….
Cho bit nng đ các cht trong mơi trng
thơng qua bin thiên th đ/c (SĐĐ).
ISE - Thế màng
• Cho phép ion qua màng khơng
nh
ư
nhau
ở
hai phía.
• Ng
ă
n c
ả
n m
ộ
t lo
ạ
i ion ….
• N
ế
u 2
đ
i
ệ
n c
ự
c hai bên màng
đượ
c gi
ữ
khơng
đổ
i (th
ườ
ng
dùng
đ
i
ệ
n c
ự
c so sánh) thì
SĐĐ
cho bi
ế
t th
ế
c
ủ
a màng t
ạ
i các
n
ồ
ng
độ
khác nhau →
→→
→ c
ơ
s
ở
c
ủ
a
đ
i
ệ
n c
ự
c ch
ọ
n l
ọ
c ion (ISE)
ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC ION (ISE)
Đ
i
ệ
n c
ự
c th
ủ
y tinh
Đ
i
ệ
n c
ự
c
đ
o pH
Đ
i
ệ
n c
ự
c th
ủ
y tinh cho các cation
khác
Đ
i
ệ
n c
ự
c màng l
ỏ
ng
Đ
i
ệ
n c
ự
c trao
đổ
i ion
Đ
i
ệ
n c
ự
c ch
ấ
t mang
Đ
i
ệ
n c
ự
c r
ắ
n
Đ
i
ệ
n c
ự
c dây ph
ủ
Điện cực trao đổi ion….
Đ/c Ca
2+
Màng thu
ậ
n ngh
ị
ch v
ớ
i 1 lo
ạ
i ion
Phân loại ISE chủ yếu dựa trên loại màng:
-
Màng tr
ạ
ng thái r
ắ
n:
đơn tinh thể hoặc đĩa nén ép vật liệu
hoạt điện. u cầu: khơng tan, dẫn điện, thuận nghịch với ion cần
phân tích.
Td:
Đ
/c Florua (F
-
):
đ/c ss - Ag/AgCl; dd bên trong - dd nước NaCl
+ NaF; Màng – đĩa tinh thể LaF
3
; Ứng dụng: cơng nghiệp Mạ, xử lý
nước (fluorua hóa), kem đánh răng.
-
Màng d
ị
th
ể
:
chất hoạt điện phân bố trong chất mang kết dính
(rẻ hơn).
-
Màng ch
ấ
t l
ỏ
ng trao
đổ
i ion:
màng xốp trơ, tẩm dung mơi
hữu cơ có chứa các ptử ionogen hòa tan (các chất hữu cơ kỵ
nước chứa nhóm phức của ion cần phân tích).
-
Màng th
ủ
y tinh:
trước đây chỉ dùng cho H
+
, nay phát triển
nhiều loại thủy tinh, td cho phân tích Na
+
Hệ số chọn lọc k
(A,X)
– Xác đònh mức độ chọn lọc của điện cực IS đối với chất
cần phân tích (A) so với các chất cản trở (X).
Chất cản trở cũng gây ra tín hiệu đáp ứng (thế) lên
điện cực (mà KHÔNG do chất cần phân tích).
– Hệ số chọn lọc phải CÀNG NHỎ CÀNG TỐT.
×+±=
=
∑
X
XXAA
XA
aka
A
X
k
) ( log
n
0.05916
constant E
toresponse electrode
toresponse electrode
),(
),(
β
Gi
ớ
i h
ạ
n phân tích :
j – ion c
ả
n tr
ở
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét