Thứ Bảy, 8 tháng 2, 2014

Hoàn thiện công tác thẩm định dự án đầu tư tại Sở giao dịch Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam .doc

LI M U
Sau thi k khng hong kinh t ton cu 2008- 2009 tc tng trng kinh
t ca rt nhiu nc u õm thỡ tc tng trng ca Vit Nam khong 6%. Trong
nm nay 2010 nn kinh t Vit Nam ang trờn phc hi v tip tc tng trng,
phỏt trin. Bờn cnh ú cỏc chớnh sỏch tin t ca ngõn hng nh nc ó v ang dn
c ni lng nhm kớch thớch u t phỏt trin kinh t.
Vietcombank l mt trong nhng ngõn hng hng u Vit Nam nờn cỏc d ỏn
ln thng tỡm n xin ti tr. S lng d ỏn ngy cng nhiu v lng vn vay
mi d ỏn cng ngy cng tng cao ó cho thy nhu cu v vn ca khỏch hng l rt
ln. Vỡ vy, vic thm nh d ỏn vay vn úng mt vai trũ quan trng trong chin
lc phỏt trin ca SGD núi riờng v ton h thng Vietcombank núi chung.
Qua thi gian thc tp ti S giao dch Ngõn hng Thng mi C phn
Ngoi Thng Vit Nam em nhn thy õy cng l mt trong nhng vn m ban
lónh o, cỏc cỏn b ca SGD núi riờng v ton b h thng Vietcombank ó v ang
a ra xem xột v nghiờn cu tỡm ra cỏc gii phỏp khc phc tỡnh trng trờn. Xut
phỏt t tỡnh hỡnh thc t ca SGD em ó la chn ti: Hon thin cụng tỏc
thm nh d ỏn u t ti S giao dch Ngõn hng Thng mi C phn
Ngoi Thng Vit Nam.
Ni dung chớnh ca chuyờn gm hai chng:
- CHNG I: THC TRNG CễNG TC THM NH D N VAY
VN TI S GIAO DCH NGN HNG THNG MI C PHN
NGOI THNG VIT NAM
- CHNG II: MT S GII PHP NHM NNG CAO HIU QU
HOT NG THM NH D N XY DNG S GIAO DCH
NGN HNG TMCP NGOI THNG VIT NAM
1
CHNG I: THC TRNG CễNG TC THM NH D N VAY
VN TI S GIAO DCH NGN HNG THNG MI C PHN
NGOI THNG VIT NAM
1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin S giao dch Ngõn hng TMCP Ngoi
thng Vit Nam
1.1.1. Lch s hỡnh thnh v phỏt trin
Ngõn hng TMCP Ngoi thng Vit Nam thnh lp ngy 01/04/1963, tin thõn l
S qun lý Ngoi hi thuc Ngõn hng Quc gia Vit Nam. NHNT chớnh thc c
thnh lp theo Quyt nh s 115/CP do Hi ng Chớnh ph ban hnh ngy 30 thỏng
10 nm 1962 trờn c s tỏch ra t Cc qun lý Ngoi hi trc thuc Ngõn hng Trung
ng (nay l NHNN). Theo Quyt nh núi trờn, NHNT úng vai trũ l ngõn hng
chuyờn doanh u tiờn v duy nht ca Vit Nam ti thi im ú hot ng trong
lnh vc kinh t i ngoi bao gm cho vay ti tr xut nhp khu v cỏc dch v
kinh t i ngoi khỏc (vn ti, bo him ), thanh toỏn quc t, kinh doanh ngoi
hi, qun lý vn ngoi t gi ti cỏc ngõn hng nc ngoi, lm i lý cho Chớnh ph
trong cỏc quan h thanh toỏn, vay n, vin tr vi cỏc nc xó hi ch ngha (c)
Ngoi ra, NHNT cũn tham mu cho Ban lónh o NHNN v cỏc chớnh sỏch qun lý
ngoi t, vng bc, qun lý qu ngoi t ca Nh nc v v quan h vi Ngõn hng
Trung ng cỏc nc, cỏc T chc ti chớnh tin t quc t.
S giao dch Ngõn hng TMCP Ngoi thng Vit Nam thnh lp ngy
25/3/1991 l n v trc thuc, hch toỏn chung vi Ngõn hng TMCP Ngoi thng
Trung ng. ú cng l ni m cỏc quy nh, chớnh sỏch ca Ngõn hng TMCP
Ngoi thng c thc thi u tiờn. n 01/01/2006 SGD tỏch ra hot ng nh l
mt chi nhỏnh c lp, thỏng 01/2008 S giao dch chuyn tr s v 31-33 Ngụ
Quyn.
2
1.1.2. C cu t chc
SGD Ngõn hng TMCP Ngoi thng Vit Nam gm 20 phũng nghip v v 15
phũng giao dch.
S 1: Mụ hỡnh t chc S Giao dch Ngõn hng TMCP Ngoi thng Vit
Nam
PHể GIM
C ph trỏch
nhúm tớn dng
PHể GIM
C
ph trỏch nhúm
h tr phc v
PHể GIM
C
ph trỏch nhúm
kinh doanh dch
v
GIM C
Phũng tin hc
Phũng Khỏch hng
th nhõn
Phũng K toỏn ti
chớnh
Phũng Kim tra
ni b
Phũng Qun
lý n
Phũng qun lý
nhõn s
Phũng Bo lónh
Phũng k toỏn giao
dch
Phũng Khỏch
hng
Thanh toỏn
quc t
Phũng u t d
ỏn
Phũng khỏch hng
c bit
Phũng vay n
h tr
Phũng vn v kinh
doanh ngoi t
Phũng thanh
toỏn th
Phũng dch v
khỏch hng
Phũng ngõn qu
Phũng qun lý
qu ATM
PHể GIM
C ph trỏch
nhúm thanh
toỏn
3
1.1.3. Cỏc hot ng ca S giao dch giai on( 2007-2009)
1.1.3.1. Hot ng huy ng vn
Hot ng huy ng vn l mt trong nhng hot ng quan trng duy trỡ v
phỏt trin S giao dch. Hot ng ny luụn c s qun lý v ch o ca ban giỏm c.
S huy ng vn t nhiu ngun vn khỏc nhau: huy ng cỏc t chc kinh t v huy
ng ngun vn trong dõn c bng VN v c ngoi t vi cỏc thi hn khỏc nhau: khụng
k hn, cú k hn Vỡ vy, qua cỏc nm hot ng ó t mc tng trng nh sau:
Bng 1. Ngun vn huy ng ti S Giao dch NHNT cỏc nm 2006 - 2008
(n v: T VND, Triu USD)
Nm 2006 2007 2008
2009
VND 16.242,32 16.683,86 25.558,89
31.478,67
USD v quy USD 1.233,81 1.343,70 846,09
836,43
T trng vn ngoi t 55% 56,48% 35,98%
32,28%
Tng ngun vn huy ng 36.095,57 38.337,65 39.922,96
47.109,86
(Ngun: Phũng Vn v kinh doanh ngoi t S giao dch)
Qua Bng 1 ta cú th thy ngun vn huy ng ca S Giao dch chim t
trng rt cao, trung bỡnh khong 85% so vi tng ngun. Tc tng trng ngun
vn cng khỏ nhanh nm 2006 tng 17,5% so vi nm 2005, nm 2007 l tng
10,75% so vi nm trc 2006, nm 2008 tng 19,33%, trung bỡnh c 3 nm l
khong 15,86%. Vi cỏi tng trng nh vy nm 2009 cng l nm m ngun
vn huy ng tip tc tng t 47.109,86 t VN. Tng 718609 t VN so vi nm
2008. Mc dự ngun vn huy ng bng ng USD cú gim nh nhng nhỡn chung
tng ngun huy ng vn tng m cũn tng mnh v t ch tiờu c ra ca Hi s
chớnh NHNT ra cho S u nm. Ngun vn huy ng tng trng cao, chim t
trng ln trong tng ngun vn cho ta thy c tớnh t ch v vn ngy cng cao
ca S giao dch núi riờng v h thng Ngõn hng TMCP Ngoi thng núi chung.
Nhng nm gn õy, cỏc ngõn hng ngy cng ớt trụng ch vo vn ngõn sỏch, m ó
dựng nhiu bin phỏp m rng kh nng tỡm kim cỏc ngun vn cho mỡnh.
Ngun vn di do m S Giao dch huy ng c khụng ch giỳp S Giao dch
luụn ch ng trong cỏc k hoch cho vay v u t, kinh doanh ngoi t m cũn
giỳp S Giao dch tr thnh mt trong nhng kờnh cung cp vn ln nht cho ton h
thng Ngõn hng TMCP Ngoi thng.
4
1.1.3.2. Hot ng cho vay
Song song vi hot ng huy ng vn thỡ hot ng cho vay cng l hot
ng nũng ct ca SGD. Vỡ õy l hot ng ch yu to ra doanh thu v li nhun
cho ngõn hng. Nhỡn chung hot ng tớnh dng ca S trong nhng nm qua ó cú
s tng trng rừ rt, c th l:
a, Cho vay nn kinh t
Tng d n quy VN n 31/12/2008 ca SGD t 4.709,3 t ng, tng
1.126,62 t VND (31,45%) so vi 31/12/2007 trong ú d n VN v ngoi t quy
USD t 1.574,3 t ng v 184,66 tr.USD u tng tng ng l 363,95 t VND
(30,07%) v 37,44 tr. USD (25,43%). T trng d n ngn hn trờn tng d n ca
SGD ln (68,86% tng d n) nờn d n cho vay khụng n nh do vn lu ng
thng luõn chuyn nhanh. Do ú, trong thi gian ti, SGD s tp trung nõng dn
t trng d n cho vay trung di hn trong tng d n bng cỏch tip cn cỏc d ỏn
ln, hiu qu.
Vi mt bng lói sut cao, kinh t suy gim, cỏc doanh nghip gp khụng ớt
khú khn trong hot ng kinh doanh cng nh tip cn ngun vn ngõn hng. u
nm 2008, thc hin chớnh sỏch tht cht tin t v cỏc ch o ca Hi S chớnh,
SGD ó tp trung vn vo nhng lnh vc sn xut kinh doanh cú hiu qu cao, phc
v nhu cu thit yu nh lnh vc xng du, nụng nghip nụng thụn, cho vay xut
khu, hn ch u t vn vo lnh vc phi sn xut; phõn loi khỏch hng da trờn
tiờu chớ xp hng tớn nhim ca khỏch hng, t ú a ra bin phỏp tng, gim d n
cho phự hp, m bo an ton trong hot ng tớn dng v theo ỳng l trỡnh tng
trng tớn dng. SGD ó phỏt trin thờm mt s khỏch hng mi nh cụng ty thit b
cụng nghip nng MICO, Vin du khớ, cty Nettra ng thi, SGD ó ký hp
ng tớn dng tng th v cung cp dch v cho cty vin thụng VMS nờn ó lm tng
doanh s cho vay v ti tr thng mi ca SGD
D n cho vay th nhõn chim 8,69% tng d n ca SGD do trong 2 quý u
nm 2008, thc hin chớnh sỏch tht cht tớn dng ca NHNN v NH TMCP NT TW
v t c d n theo ỳng l trỡnh, SGD ó thc hin chn lc khỏch hng cho
vay theo ú tp trung vo cỏc khỏch hng hot ng kinh doanh hiu qu, ng thi
tp trung thu n i vi cỏc khon n khụng tiờu chun ca khỏch hng th nhõn
nờn d n i tng ny gim ỏng k. n cui nm, hot ng tớn dng ó cú th
ni rng hn thỡ lói sut cho vay hin vn mc cao v cú xu hng gim, ng thi
5
tỡnh hỡnh kinh t khú khn nờn vic tng d n vi i tng khỏch hng ny tng
khụng ỏng k.
Bng 2: Tỡnh hỡnh hot ng cho vay giai on 31/12/2007-31/12/2008
n v: t ng, triu USD
Ch tiờu
31/12/2008 So vi 31/12/2007 (%)
VND USD Quy VND VND USD
Quy
VND
D n CV 1,574.30 184.66 4,709.30 30.07 25.43 31.45
1. D n CV NH 735.05 147.73 3,243.06 18.47 19.59 24.21
2. D n CV TDH 371.88 25.51 804.96 18.42 25.19 25.31
3. D n CV TT 467.11 11.42 660.97 69.34 244.36 100.74
( Ngun: Bỏo cỏo ti chớnh ca SGD nm 2008)
Bng 3: Chi tit d n quy VND theo phũng nghip v:
n v: t ng
Phũng 31/12/2008 31/12/2007
So vi 31/12/2007
Tuyệt đối Tơng đối (%)
TD ngắn hạn
2,925.13 2,074.67 850.46 40.99
TD DN N&V
120.71 49.70 71.02 142.89
DTDA
1,219.13 788.01 431.12 54.71
TD trả góp
268.63 516.55 -247.92 -48.00
Các PGD
64.39 90.43 -26.04 -28.79
P. KHĐB
40.08 9.60 30.48 317.41
TT Th 35.97 35.10 0.87 2.48
Vay n vin tr 6.50 0.00 6.50 -
CK chng t xut
khu
28.49 18.63 9.86 52.93
Tổng
4,709.03 3,582.67 1,126.36 31.44
(Ngun: Bỏo cỏo ti chớnh ca SGD nm 2008)
n 31/12/2008, t trng d n cho vay doanh nghip nh v va v t trng
cho vay th nhõn trờn tng d n ca SGD t 2,56% v 8,69% v cha t ch tiờu
k hoch tớn dng nm 2008 do NH TMCP NT TW giao
6
b, Tin gi ti NHTMCP NT TW
n 31/12/2008, s d tin gi ca SGD ti NHNT T bng VND l
23.718,23 t VND v bng ngoi t quy USD l 700,26 tr.USD chim 87,9% v
75,87% tng ngun vn bng VND v ngoi t quy USD ca SGD. SGD vn thc
hin vay NHTMCP NT TW mt s ngoi t ỏp ng nhu cu thanh toỏn ca
khỏch hng.
1.1.4. Kt qu hot ng kinh doanh ca S giao dch
Nm 2008 cng l mt nm c bit khú khn ca Ngõn hng TMCP Ngoi
thng VN núi chung v S Giao dch núi riờng. T giỏ, lói sut liờn tc bin ng
phc tp v khú d bỏo. Cỏc ngõn hng TMCP cú lói sut huy ng cao hn rt nhiu
so vi lói sut huy ng ca NHNT nờn ó thu hỳt mt lng vn ln t khỏch hng
l dõn c ca SGD dn n tin gi khỏch hng cỏ nhõn gim mnh. Chớnh sỏch tht
cht tớn dng ó hn ch vic tng d n ti SGD, tuy cui nm cú c ni lng
nhng rt khú gii ngõn c vn vay do lói sut cho vay cũn cao hn mc thụng
thng, cỏc doanh nghip cng gp rt nhiu khú khn trong hot ng kinh doanh
v cha th m rng i tng khỏch hng trong thi gian ngn sau mt thi gian di
hn ch tớn dng. Nờn ó gii thớch c phn no ú li nhun trc thu ca S
giao dch gim trong nm 2008.
7
Bng 4: Kt qu hot ng kinh doanh ca S giai on 2007-2008
n v : t VND
STT
Chỉ tiêu
Nm
2008
Nm
2007
+/- so với năm trớc
Tuyệt
đối
Tơng đối (%)
1
Thu lãi cho vay
407.72 242.02 165.70 68.46
2
Thu về kinh doanh ngoại
Tử
518.41 174.12 344.29 197.74
3
Thu dịch vụ ngân hàng
171.38 152.19 19.19 12.61
4
Thu lãi tiền gửi tại TW
2,736.84 1,973.44 763.40 38.68
5
Thu khác
80.17 91.52 -11.36 -12.41

Tổng doanh thu
3,914.52 2,633.29 1,281.23 48.65
1
Trả lãi tiền gửi khách hàng
2,400.94 1,517.76 883.17 58.19
2
Chi dịch vụ ngân hàng
58.85 35.03 23.82 67.99
3
Chi kinh doanh ngoại tệ
366.92 90.49 276.43 305.48
4
Chi thuê tài sản
84.22 61.22 23.00 37.56
5
Chi quản lý VP và đào tạo
17.76 10.76 7.01 65.13
6
Chi cho CBNV
68.07 48.52 19.55 40.29
7
Chi dự phòng
488.72 296.99 191.74 64.56
8
Chi khác (thuế, lệ phí)
40.29 21.78 18.50 84.95
9
Chi trả lãI vay TW
6.80 0.93 5.87 635.03

Tổng chi
3,532.55 2,083.47 1,449.08 69.55

Điều chỉnh giảm lợi nhuận
năm 2008 theo Biên bản
kiểm toán năm 2007
55.81

Lợi nhuận trớc thuế
326.15 549.82 -223.67 -40.68
( Ngun: Bỏo cỏo ti chớnh ca SGD nm 2008)
Nm 2008, li nhun trc thu ca SGD t 326,15 t VND gim 223,67 t
VND (40,68%) so vi nm 2007. Trong ú, tng doanh thu v chi phớ u tng tng
ng l 1.281,23 t VND (48,65%) v 1.449,08 t VND (69,55%). Trong nm 2008,
SGD iu chnh gim li nhun theo biờn bn kim toỏn nm 2007 l 55,813 t
VND.
1.2: Thc trng cụng tỏc thm nh d ỏn vay vn ti S giao dch Ngõn hng
TMCP Ngoi Thng- Vit Nam
1.2.1: Tng quan v cỏc d ỏn vay vn ca SGD trong thi gian gn õy
8
* c im ca nhng d ỏn vay vn ti SGD liờn quan n cụng tỏc
thm nh
Qua nghiờn cu cỏc d ỏn vay vn ti SGD thỡ ch u t vay vn u l doanh
nghip nh v va. Vỡ vy, nú cú nhng c im c bn nh sau:
-Cỏc d ỏn thng vay vi quy mụ vn vay nh, c im k thut ớt phc tp nờn
vic thm nh thun li hn. Cỏc khon vay thng c dựng u t vo cỏc
lnh vc cú ri ro thp, an ton khỏ cao.
-Cỏc ch u t cú kh nng nhanh chúng tỡm ra, ỏp ng thu li nhun t nhng
phõn khỳc th trng nh l cú tớnh khu vc, a phng v ng thi v ng thi
cng d dng rỳt khi th trng ú khi thy nhu cu gim. B mỏy qun lý liờn qua
n cỏc d ỏn gn nh, nng ng, c s vt cht k thut khụng ln nờn linh hot,
d dng thay i bt kp vi nhng thay i ca nhu cu th trng, v s thay i
liờn tc ca khoa hc cụng ngh.
c im ny ũi hi khi thm nh cn phi xem xột n nng lc ca ch u
t, loi hỡnh kinh doanh liờn quan n d ỏn vay vn.
- Hu ht cỏc d ỏn vay vn u cỏc doanh nghip cú ngun vn hỡnh thnh
doanh nghip tng i nh, vn ch s hu thp. iu ny lm hn ch
kh nng hot ng vn. cỏc doanh nghip vay vn thng l mi hỡnh
thnh cha cú uy tớn nờn giỏ tr m bo thp v da ch yu vo ti sn ca
cỏ nhõn ch doanh nghip nờn kh nng vay vn ch rt nh so vi nhu cu
ca d ỏn. Mt khỏc do hn ch v quy mụ nh, chi phớ cao, kiu dỏng sn
phm n iu, cht lng sn phm thp nờn gim hiu qu kinh doanh,
cỏc ch tiờu hiu qu ca doanh nghip cng thp. Do ú, nh hng n
dũng tin v kh nng tr n trong tng lai ca d ỏn. Vỡ vy, khi thm
nh cn rt quan tõm n cỏc ch tiờu hiu qu, ỏnh giỏ kh nng tr n
ca d ỏn.
- Cỏc d ỏn c thc hin trong iu kin mỏy múc, thit b thng lc hu.
Cỏc doanh nghip thỡ yu kộm trong vic tip cn thụng tin v cỏc dch v
h tr kinh doanh, ngun nhõn lc huy ng cho cỏc d ỏn thng cht
lng thp, nng lc v trỡnh chuyờn mụn tin hc, ngoi ng ca giỏm
c, i ng qun lý doanh nghip, d ỏn cũn kộm.
Cỏc d ỏn thng c tin hnh theo hỡnh thc ch u t trc tip qun lý d
ỏn. Vỡ vy, s thnh cụng ca cỏc d ỏn ph thuc vo rt nhiu vo cỏc thnh phn
9
ch cht ca doanh nghip. iu ny cho thy nhng ũi hi cn thm nh nng lc
ch u t, ngng lc ch thc hin d ỏn vay vn.
Cỏc d ỏn khi vay vn l ch u t thng khụng cú kh nng xõy dng d ỏn
hoc xỏc nh d ỏn cú cht lng kộm. iu ny ũi hi cỏc cỏn b thm nh cn
xem xột ỏnh giỏ li h s d ỏn t ú cho vay ỳng.
Bờn cnh ú, trong thi gian qua cng tn ti mt loi hỡnh d ỏn vay vn u
t vo lnh vc bt ng sn hoc mua sm mỏy múc thit b. Thỡ nhng d ỏn ny
dũi hi vn tng i ln, thi gian thc hin d ỏn di, chu tỏc ng ca cỏc c ch
chớnh sỏch v phỏp lut liờn quan tim n nhng r ro. õy l nhng c im khi
thm nh d ỏn loi hỡnh ny cỏc cỏn b thm nh phi c bit quan tõm.
1.2.2. Thc trng cụng tỏc thm nh d ỏn vay vn ti SGD
1.2.2.1. Quy trỡnh thm nh d ỏn u t
- Lu quy trỡnh thm nh d ỏn u t:
S 2: S quy trỡnh thm nh.
Khỏch
hng
np h
s vay
vn
Cỏn b
thm
nh
tip
nhn h
s
Kim tra
xem xột
tớnh y
v
hp l
ca h s
Tin
hnh
thm
nh
Lp t
trỡnh
thm
nh
Hon tt
h s v
gii
ngõn
Yờu cn b sung
Ban tớn dng hoc
hi ng tớn dng ra
quyt nh cho vay
Trng phũng tớn
dng ỏnh giỏ li
xem xột h s sut
Khỏch hng np
h s vay vn
ó sa i
Cha y hp l
ó b sung
õ

Khụng
t
yờu
cu
Din di quy trỡnh:
10

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét