Báo cáo tổng hợp
Phiếu nhập kho số 8. Mua than ron của công ty Hà Tu. Số lợng
2373 tấn . Đơn giá 29.980 đ/tấn . Công ty đã thanh toán 50% tiền hàng bằng
tiền gửi ngân hàng. Đã nhận đợc giấy báo có của ngân hàng NNPTNT.
NV15: Ngày 08/01/2002.
Công ty Hà Phong trả 1/3 số tiền nợ kỳ trớc bằng tiề gửi ngân
hàng. Công ty đã nhận đợc giấy báo có của ngân hàng.
NV16: Ngày 09/01/2002.
Phiếu chi số 16. Trả hết tiền còn nợ ở NV 14 cho Công ty Hà Tu.
NV17: Ngày 09/01/2002.
Phiếu xuất kho số 17: Xuất kho 1250 tấn than xít để sản xuất than
cám 3.
NV18: Ngày 10/01/2002.
Phiếu thu số 18. Nhập quỹ tiền mặt 20.000.000đ. Giao cho cô
Nguyễn Thanh Hà đi rút tiền gửi ngân hàng.
NV19: Ngày 10/01/2002.
Bán 19.800 tấn than cám 3 đơn giá 5126 đ/tấn
Bán 20.000 tấn than cám 2 đơn giá 400 đ/tấn
Cho công ty Long Hà . Công ty Long Hà đã thanh toán 1/2 bằng
tiền gửi ngân hàng, số còn lại ký nhận nợ. Thuế VAT 10%.
NV20: Ngày 10/01/2002.
Phiếu chi số 20. Công ty mua 3 máy đếm tiền dùng cho bộ phận
bán hàng, trị giá 5.500.000 đ/máy. Thuế VAT 10%. Công ty đã thanh toán bằng
tiền mặt.
NV21: Ngày 11/01/2002.
Gửi bán 7.500 tấn than cám 3 cho đại lý với đơn giá 5126 đ/tấn .
NV22: Ngày 11/01/2002.
Phiếu thu số 22. Công An Hoà thanh toán tiền hàng ở NV12
bằng tiền mặt.
NV23: Ngày 11/01/2002.
Phiếu chi số 23. Mua 507,2 tấn than ron. Đơn giá 30.125 đ/tấn .
Thuế VAT 10%. Đã thanh toán bằng tiền mặt.
NV24: Ngày 14/01/2002.
Bán 12.000tấn than cám 3 trị giá cha thuế 5126 đ/pin cho công ty
Hào Nam. Công ty Hào Nam đã thanh toán bằng TGNH. Thuế VAT 10%.
NV25: Ngày 14/01/2002.
5
Báo cáo tổng hợp
Phiếu xuất kho số 25. Xuất kho 2410 tấn than ron để sản xuất
than cám 3
NV26: Ngày 14/01/2002.
Phiếu xuất kho số 27. Xuất kho 1000 tấn than xít để sản xuất
than cám 3.
NV27: Ngày 14/01/2002
Phiếu xuất kho số 28. Xuất kho 1500tấn than ron để sản xuất than
cám 2.
NV28: Ngày 16/01/2002
Công ty Thanh Luận trả 54.402.000 bằng tiền gửi ngân hàng. Đã
nhận đợc giấy báo của ngân hàng NNPTNT.
NV29: Ngày 16/01/2002
Phiếu xuất kho số 30.
- Xuất kho 1.100tấn than ron để sản xuất than cám 2
- Xuất kho 890,18tấn than ron để sản xuất than cám 3.
NV30: Ngày 17/01/2002.
Phiếu chi số 31. Trả nợ kỳ trớc 16.020.000đ bằng tiền mặt cho
Công ty Phân Đạm.
NV31: Ngày 17/01/2002.
Mua 1 máy nghiền phục vụ cho bộ phận sản xuất. Giá mua trả
theo hoá đơn cả VAT là 55.000.000đ. Thuế VAT 10%. Chi phí vận chuyển
500.000đ Thuế VAT 5%. Toàn bộ tài sản cố định này đợc thanh toán bằng
chuyển khoản. Tỉ lệ KH 8%/năm. Đợc biết nguồn vốn doanh nghiệp lấy sử
dụng để mua tài sản cố định trích từ quỹ đầu t phát triển.
NV32: Ngày 18/01/2002 .
Phiếu thu số 33. Công An Hoà trả tiền cho Công ty bằng tiền mặt
số tiền là 50.000.000đ.
NV33: Ngày 18/01/2002.
Phiếu chi số 34. Đại lý bán đợc 6.000than cám cám 3, đơn giá
5126 đ/Tấn đã thanh toán bằng tiền mặt. Hoa hồng Công ty đã trả bằng tiền
mặt là 991.716đ.
6
Báo cáo tổng hợp
NV34: Ngày 21/01/2002.
Phiếu thu số 35. Công ty Long Hà thanh toán nốt số tiền nợ ở
NV 19 bằng tiền mặt.
NV35: Ngày 21/01/2002 .
Gửi bán đại lý 87.000tấn than cám 2. Đơn giá 436đ/tấn .
NV36: Ngày 22/01/2002.
Phiếu chi số 34. Đại lý báo bán đợc 1.500tấn than cám 3. Đơn giá
5.126đ/tấn , đã thanh toán bằng TGNH. Công ty trả tiền hoa hồng là 247.929đ.
NV37: Ngày 22/01/2002.
Phiếu xuất kho số 38.
- Xuất kho 1.000tấn than xít để sản xuấtthan cám 2.
- Xuất kho 943tấn than ron để sản xuất than cám 3.
NV38: Ngày 23/01/2002.
Phiếu xuất kho số 40.
- Xuất kho 1000 tấn than ron để sản xuất than cám 2
- Xuất kho 1000tấn than ron để sản xuất than cám 3
NV39: Ngày 24/01/2002.
Phiếu nhập kho số 41.
- Mua 2000 tấn than xít đơn giá 11.020 đ/tấn
- Mua3100 tấn than ron đơn giá 30.200 đ/tấn.
Thuế VAT 10%. Tiền vận chuyển bốc dỡ hàng là 620.000đ. Thuế
VAT 5%. Đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt. Phiếu chi số 41
NV40: Ngày 24/01/2002.
Phiếu chi số 42. Chi tiền mặt kèm các chứng từ gốc có liên quan
về khoản tiếp khách 2.000.000đ.
NV41: Ngày 25/01/2002
Phiếu thu số 43. Đại lý thanh toán tiền hàng gửi bán số lợng
61.500tấn , đơn giá 436đ/tấn . Hoa hồng cho đại lý trả bằng tiền mặt là
974.160đ.
NV42: Ngày 25/01/2002.
Phiếu xuất kho số 44. Xuất kho bán 12.500tấn than cám 3 cho
công ty Long Hà , đơn giá 5126đ/tấn Thuế VAT 10%. Công ty nhận nợ.
NV43: Ngày 26/01/2002.
Phiếu chi số 45. Đại lý thanh toán nốt tiền hàng gửi bán ở NV 36
bằng TGNH. Số lợng 25.500tấn , đơn giá 436đ/tấn . Hoa hồng là 403.920đ đã
cho đại lý bằng tiền mặt.
7
Báo cáo tổng hợp
NV44: Ngày 28/01/2002.
Công ty Long Hà trả 1/2 số nợ kì trớc bằng TGNH. Đã nhận đợc
giấy báo có của ngân hàng NNPTNT.
NV45: Ngày 29/01/2002.
Bảng tính khấu hao TSCĐ trong tháng 1 năm 2002 và phân bổ
cho các đối tợng sử dụng sau:
- Bộ phận sản xuất: 12.690.000đ
- Bộ phận bán hàng: 95.900.000đ
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 62.250.850đ
NV46: Ngày 29/01/2002.
Phiếu chi số 46. Trả tiền điện nớc 17.500.000đ bằng tiền mặt, VAT
10%. Đợc phân bổ cho các đối tợng
- Bộ phận sản xuất: 11.500.000đ.
- Bộ phận bán hàng: 4.000.000đ
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000.000đ
NV47: Ngày 30/01/2002.
Bảng tổng hợp và phân bổ tiền lơng cho các đối tợng sau:
- Nhân viên phân xởng: 50.000.000đ.
PXSX than cám 2: 20.000.000đ.
PXSX than cám 3: 30.000.000đ
- Nhân viên bán hàng: 12.000.000đ
- Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 12.000.000đ
- Nhân viên trực tiếp sản xuất: 15.000.000đ
NV48: Ngày 31/01/2002.
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ quy định
NV49: Ngày 31/01/2002.
Trả lơng tháng 01 cho công nhân viên bằng tiền mặt.
NV50: Ngày 31/01/2002.
Phiếu chi số 51. Nộp tiền BHXH, BHYT, KPCĐ bằng tiền mặt.
NV51: Ngày 31/01/2002.
Phiếu nhập kho số 47. Sản phẩm hoàn thành nhập kho
- Than cám 2 : 300.000 tấn
- Than cám 3: 150.000 tấn .
Biết sản phẩm dở dang cuối tháng là:
- Than cám 2: 310.684.091,1đ
- Than cám 3: 487.876.900,83đ
Chi phí phân bổ nhân viên trực tiếp sản xuất là:
- Than cám 3 = 39.750.000đ
8
Báo cáo tổng hợp
- Than cám 2 = 19.750.000đ
* Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ đối với nguyên vật liệu chính Than
Ron:
* Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ đối với nguyện vật liệu chính Than Xít
:
9
Báo cáo tổng hợp
Định khoản
A. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
NV1.
Nợ TK 152 (Than ron) : 37.800.000
Nợ TK 1331 : 3.780.000
Có TK 331(Xi măng X78) : 41.580.000
NV2.
Nợ TK 152 (Than ron) : 500.000
Nợ TK 1331 : 25.000
Có TK 111 : 525.000
NV3.
Nợ TK 112 : 172.250.022,5
Có TK 131(An Hoà ) : 172.250.022,5
NV4.
Nợ TK 621 (Than cám 2) : 44.469.880
Nợ TK 621 (Than cám 3) : 14.335.685
Có TK 152 (Than ron) : 58.805.565
NV5.
Nợ TK 152 (Than xít) : 63.240.000
Nợ TK 1331 : 6.324.000
Có TK 112 : 34.782.000
Có TK 331 : 34.782.000
NV6.
Nợ TK 152 (Than xít ) : 700.000
Nợ TK 1331 : 70.000
Có TK 111 : 770.000
10
Báo cáo tổng hợp
NV7.
Nợ TK 621 (Than cám 3) : 17.744.651,0
Nợ TK 621 (Than cám 2) : 6.367.198,3
Có TK 152 (Than xít ) : 24.111.849,3
NV8.
Nợ TK 111 : 34.000.000
Có TK 112 : 34.000.000
NV9.
Nợ TK 211 : 22.500.000
Nợ TK 1331 : 2.250.000
Có TK 111 : 24.750.000
NV10.
Nợ TK 331 (Xi măng X78) : 41.580.000
Có TK 112 : 41.580.000
NV11
. Nợ TK 627 (Than cám 3) : 15.000.000
Nợ TK 627 (Than cám 2) : 15.000.000
Có TK153 : 30.000.000
NV12. Công ty Đại Phú tính giá thành sản phẩm xuất kho theo
phơng pháp nhập trớc - xuất trớc.
Số d đầu kỳ than cám 2: 220.700 tấn
Giá vốn hàng bán than cám 3: 3554.79đ/tấn
Giá thành sản phẩm xuất kho = 3554,79 x 30.000 = 106.643.700đ
a. Nợ TK 632 : 106.643.700
Có TK 155 : 106.643.700
b. Nợ TK 131 (An Hoà ) : 139.095.000
Có TK 511 : 126.450.000
Có TK 3331: 12.645.000
11
Báo cáo tổng hợp
NV13. Nợ TK 621 (Than cám 3): 29.256.500
Có TK 152 (Than ron) : 29.256.500
NV14. Nợ TK 152 (Than ron) : 71.142.540
Nợ TK 1331 : 7.114.254
Có TK 112 : 39.128.397
Có TK 331 (Hà Tu ) : 39.128.397
NV15. Nợ TK 112 : 30.700.000
Có TK 131 (Hà Tu ) : 30.700.000
NV16. Nợ TK 331 (Hà Tu ) : 89.528.188
Có TK 111 : 89.528.188
NV17. Nợ TK 621 (Than cám 3) : 13.047.537,5
Có TK 152 (Than xít ) : 13.047.537,5
NV18. Nợ TK 111 : 20.000.000
Có TK 112 : 20.000.000
NV19. a. Nợ TK 632 (Than cám 3) : 70.387.020
Nợ TK 632 (Than cám 2) : 7.780.000
Có TK 155 : 78.167.020
b. Nợ TK 111 : 54.802.149
Nợ TK 131 (Long Hà ) : 54.802.149
Có TK 511 : 109.494.800
Có TK 3331 : 1.094.948
NV20. Nợ TK 211 : 16.500.000
Nợ TK 1331 : 1.650.000
Có TK 111 : 18.150.000
NV21. Nợ TK 157 (Than cám 3) : 38.445.000
Có TK 155 : 38.445.000
NV22. Nợ TK 111 : 139.095.000
Có TK 131 (An Hoà ): 139.095.000
NV23. Nợ TK 152 (Than ron) : 15.279.400
Nợ TK 1331 : 1.527.940
Có TK 111 : 16.807.340
12
Báo cáo tổng hợp
NV24. a. Nợ TK 632 (Than cám 3) : 42.657.480
Có TK 155 : 42.657.480
b. Nợ TK 112 : 67.663.200
Có TK 511 : 61.512.000
Có TK 3331 : 6.151.200
NV25. Nợ TK 621 (Than cám 3) : 70.508.165
Có TK 152 (Than ron ) : 70.508.165
NV26. Nợ TK 621 (Than cám 3) : 10.438.030
Có TK 152 (Than xít ) : 10.438.030
NV27. Nợ TK 621 (Than cám 3) : 43.884.750
Có TK 152 (Than ron ) : 43.884.750
NV28. Nợ TK 112 : 54.402.000
Có TK 131 (Thanh luận ) : 54.402.000
NV29. Nợ TK 621 (Than cám 2) : 32.182.150
Nợ TK 621 (Than cám 3) : 26.043.551,17
Có TK 152 (Than ron) : 58.225.701,17
NV30. Nợ TK 331 ( Phân Đạm ) : 16.020.000
Có TK 111 : 16.020.000
NV31.
a. Nợ TK 211 : 50.500.000
Nợ TK 1331 : 5.025.000
Có TK 112 : 55.525.000
b. Nợ TK 414 : 55.525.000
Có TK 411 : 55.525.000
NV32.
Nợ TK 111 : 50.000.000
Có TK (An Hoà ) : 50.000.000
NV33
. a. Nợ TK 632 : 20.968.560
Có TK 157 (Than cám 3) : 20.968.560
13
Báo cáo tổng hợp
b. Nợ TK 112 : 33.831.600
Có TK 511 : 30.756.000
Có TK 3331 : 3.075.600
c. Nợ TK 642 : 991.716
Có TK 111 : 991.716
NV34
. Nợ TK 111 : 90.241.140
Có TK 131 (Long Mỹ ): 90.241.140
NV35
. Nợ TK 157 (Than cám 3) : 32.040.360
Có TK 155 : 32.040.360
NV36.
a. Nợ TK 632 (Than cám 3) : 5.332.185
Có TK 157 : 5.332.185
b. Nợ TK 112 : 4.457.900
Có TK 511 : 7.689.000
Có TK 3331 : 768.900
c. Nợ TK 642 : 247.920
Có TK 111 : 247.920
NV37
.a. Nợ TK 621 (Than cám 2) : 10.438.030
Có TK 152 (Than xít ) : 10.438.030
b. Nợ TK 621 (Than cám 3) : 27.588.879,5
Có TK 152 (Than ron ) : 27.588.879,5
NV38.
Nợ TK 621 (Than cám 2) : 29.256.500
Nợ TK 621 (Than cám 3) : 29.256.500
Có TK 152 (Than ron ) : 58.513.000
NV39
.a. Nợ TK 152 (Than xít ) : 22.040.000
Nợ TK 152 (Than ron) : 93.620.000
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét