- NVL chênh: la nh ỵng th ï NV, VL ma khi tham gia va o quạì ỉ ỉ ì ì
trçnh sa n xu t s la tha nh ph m chu y u c u tha nh n n th ûcí áú ì ì áø í ãú áú ì ã ỉ
th v ût ch t cu a sa n ph m. ãø á áú í í áø
- V ût li ûu phủ: la loải v ût li ûu cọ tạc dủng phủ trongá ã ì á ã
quạ trçnh sa n xu t kinh doanh nh la m tàng ch t l üng sa ní áú ỉ ì áú ỉå í
ph m tàng giạ trë s dủng sa n ph m nh ng kh ng c u tha nh n náø ỉí í áø ỉ ä áú ì ã
th ûc th chênh cu a sa n ph m. ỉ ãø í í áø
- Nhi n li ûu: la nh ỵng th ï v ût li ûu cọ tạc dủng cung c pã ã ì ỉ ỉ á ã áú
nhi ût nàng trong quạ trçnh sa n xu t kinh doanh t n tải nhi í áú äư åí ãư
th khạc nhau: ãø
+ Th rà n: than, cu i ãø õ í
+ Th lo ng: xàng, d u ãø í áư
+ Th khê: khê â t ãø äú
- Phủ tu ng thay th : la nh ỵng th ï phủ tu nh phủc vủ ch ãú ì ỉ ỉ ì
vi ûc thay th cạc b ü ph ûn mạy mọc thi t bë. ã ãú ä á ãú
- V ût li ûu x y d ûng c ba n: la nh ỵng v ût li ûu va thi t bëá ã á ỉ å í ì ỉ á ã ì ãú
phủc vủ cho vi ûc là p âàût va là p âàût cho nọ c ng trçnh x y d ûngã õ ì õ ä á ỉ
c ba n. å í
- Ph li ûu: la nh ỵng v ût li ûu bë loải ra trong quạ trçnh sa nãú ã ì ỉ á ã í
xu t va thanh l TSC , cọ th du ng lải â üc hồûc bạn ra ngoa i.áú ì Â ãø ì ỉå ì
2.2. Phán loải CCDC:
Tuy theo th i gian s dủng cu a CCDC, CCDC â üc ph nì åì ỉí í ỉå á
tha nh 2 loải sau: ì
- Loải ph n b m üt l n: th i gian s dủng ngà n va giạ trëá äø ä áư åì ỉí õ ì
nho hảch toạn toa n b ü giạ trë va o chi phê sa n xu t kinh doanh.í ì ä ì í áú
- Loải ph n b nhi u l n: la loải CCDC cọ giạ trë t ng â iá äø ãư áư ì ỉå äú
cao, th i gian s dủng da i, tham gia va o nhi u chu ky sa n xu tåì ỉí ì ì ãư ì í áú
kinh doanh. Do v ûy giạ trë pha i ph n b d n va o chi phê sa n xu tá í á äø áư ì í áú
kinh doanh trong cạc ky s dủng (2 l n va ì ỉí áư ì ≥ 3 l n) áư
II. NGUN TÀÕC ÂẠNH GIẠ NVL - CCDC:
Du ng th ïc âo ti n t û â âạnh giạ th ûc t nh ûp kho.ì ỉå ãư ã ãø ỉ ãú á
1. Âäúi våïi NVL - CCDC mua ngoi:
Giạ th ûcỉ
t NVL -ãú
= Giạ mua ghi
tr n hoạ â nã å
+ Chi
phê
- Cạc khoa ní
chi t kh ú áú
CCDC (kh ng thu )ä ãú mua
gia m trí ỉì
(n u cọ)ãú
2. Âäúi våïi NVL - CCDC do doanh nghiãûp tỉû sn xút:
Giạ th ûc tỉ ãú
NVL - CCDC SX
=
Giạ th ûc tỉ ãú
NVL-CCDC xu táú
â SXãø
+
Chi phê
sa ní
xu t áú
3. Âäúi våïi NVL - CCDC gia cäng:
- Thu ngoa i:ã ì
Giạ trë
th ûc tỉ ãú
NVL - CCDC
=
Giạ trë th ûcỉ
t NVL-ãú
CCDC xu táú
gia c ng ä
+
CP v ûná
chuy nãø
b c d ỵ âiäú å
va v ì ãư
+
CP pha ií
tra ch
b n giẫ
c ng ä
- T û gia c ng: ỉ ä
Giạ th ûc tỉ ãú
NVL - CCDC SX
=
Giạ th ûc tỉ ãú
NVL-CCDC xu táú
gia c ngä
+
Chi phê gia
c ng phạtä
sinh
4. Váût liãûu nháûp kho do nháûn gọp väún liãn doanh:
Giạ trë v ût li ûu nh ûp kho la giạ trë â üc h üi â ng li ná ã á ì ỉå ä äư ã
doanh th ng nh t th ûc hi ûn. äú áú ỉ ã
5. Tênh giạ xút kho thỉûc tãú:
xạc âënh giạ trë VL - CCDC xu t khi s dủng trong ky , kÂãø áú ỉí ì ãú
toạn cọ th s dủng m üt trong 4 ph ng phạp sau: ãø ỉí ä ỉå
* Ph ng phạp â n giạ bçnh qu n: ỉå å á
- Ph ng phạp bçnh qu n ca ky d û tr ỵ: ỉå á í ì ỉ ỉ
n giạ th ûcÂå ỉ
t BQ NVL-ãú
CCDC
=
Giạ trë th ûc t t n kho K + Giạ trë th ûc tỉ ãú äư Â ỉ ãú
nh ûp kho trong ky á ì
SL th ûc t t n â u ky + SL th ûc t nh ûp kh ãú äư áư ì ỉ ãú á
trong ky ì
Giạ th ûc t NVL -ỉ ãú
CCDC xu t trongáú
ky ì
=
S l üng xu täú ỉå áú
kho NVL-CCDC
x
n giạ th ûc tÂå ỉ ãú
bçnh qu n NVL-á
CCDC
- Ph ng phạp bçnh qu n th i âi m: ỉå á åì ãø
* Ph ng phạp nh ûp tr ïc - xu t tr ïc: ỉå á ỉå áú ỉå
Theo ph ng phạp na y d ûa tr n gia thuy t NVL-CCDC na å ì ỉ ã í ãú ì
â üc nh ûp kho tr ïc thç â üc xu t tr ïc ti n. Nh v ûy â n giạỉå á ỉå ỉå áú ỉå ã ỉ á å
cu a NVL-CCDC t n kho â u ky â üc gia âënh la â n giạ cu a NVL-í äư áư ì ỉå í ì å í
CCDC xu t kho tr ïc ti n. áú ỉå ã
* Ph ng phạp nh ûp sau - xu t tr ïc: ỉå á áú ỉå
Ph ng phạp na y â üc d ûa tr n gia thuy t la NVL-CCDC na å ì ỉå ỉ ã í ãú ì ì
nh ûp kho sau cu ng thç â üc xu t kho tr ïc ti n. Ph ng phạp na ì ỉå áú ỉå ã ỉå ì
tênh â üc trë giạ xu t sạt v ïi giạ th ûc t , nh ng trë giạ cu å áú å ỉ ãú ỉ í
nh ỵng l ha ng t n kho â u ky thç co n t n âng mi. ỉ ä ì äư áư ì ì äư
* Ph ng phạp th ûc t âêch danh: ỉå ỉ ãú
Trong ph ng phạp na y khi mua ha ng hoạ v ût t va o thçỉå ì ì á ỉ ì
doanh nghi ûp c n bi t m üt s th ng tin: nga y mua, t n ha ng, t nã áư ãú ä äú ä ì ã ì ã
ng i bạn, kêch c ỵ, trng l üng va ma u sà c VL-CCDC thu üc lỉåì å ỉå ì ì õ ä ä
ha ng na o, loải na o thç khi xu t pha i l y âụng â n giạ cu a l âọì ì ì áú í áú å í ä
loải âọ.
6. Âạnh giạ theo giạ hảch toạn:
Trong th ûc t tải cạc doanh nghi ûp, v ût li ûu cọ nhi ãú ã á ã ãư
loải khạc nhau bi n â üng th ng xuy n n n â tênh â üc giạãú ä ỉåì ã ã ãø ỉå
th ûc t cu a v ût li ûu ha ng nga y la m üt v n â khạ ph ïc tảp.ỉ ãú í á ã ì ì ì ä áú ãư ỉ
Vç v ûy, ng i ta cọ th s dủng m üt loải giạ cọ tênh ch t ná ỉåì ãø ỉí ä áú äø
âënh gi la giạ hảch toạn. Giạ hảch toạn cọ th la giạ kì ãø ì ãú
hoảch hồûc la giạ n âënh trong ky hảch toạn. ì äø ì
Giạ trë hảch
toạn VL-CCDC
xu t kho áú
=
S l üng VL-äú ỉå
CCDC xu t kho áú
x
n giạ hảchÂå
toạn CCDC-VL
n cu i ky , k toạn ti n ha nh âi u chènh giạ trë hảchÂãú äú ì ãú ãú ì ãư
toạn v giạ trë th ûc t th ng qua h û s ch nh l ûch giạ. ãư ỉ ãú ä ã äú ã ã
Giạ trë th ûc tỉ ãú
NVL - CCDC xu táú
kho
=
GT hảch
toạn v ûtá
t xu t kho ỉ áú
x
H û s ch nhã äú ã
l ûch giạ (Hã
i
)
Trong âọ:
H
i
=
Giạ trë th ûc t VL-CCDCỉ ãú GT th ûc t VL-ỉ ãú
CCDC
t n kho â u ky äư áư ì nh ûp kho trong ky á ì
Giạ trë hảch toạn VL GT hảch
toạn VL-CCDC
CCDC t n kho â u ky äư áư ì nh ûp khố
trong k
III. HẢCH TOẠN CHI TIÃÚT NVL - CCDC:
1. Hảch toạn theo phỉång phạp ghi th song song:
* Nguy n tà c hảch toạn: ã õ
kho: theo di v màût s l üng.ÅÍ ãư äú ỉå
b ü ph ûn k toạn: theo di v màût s l üng va giạ trë.ÅÍ ä á ãú ãư äú ỉå ì
* Trçnh t û hảch toạn: ỉ
- kho: ha ng nga y càn c ï va o cạc ch ïng t nh ûp xu t khÍ ì ì ỉ ì ỉ ỉì á áú
thu kho ghi s l üng th ûc nh ûp, th ûc xu t, va o the kho the äú ỉå ỉ á ỉ áú ì í
t ng th ï t ng loải li nq uan (the kho m chi ti t cho t ng th ïỉì ỉ ỉì ã í åí ãú ỉì ỉ
loải). Sau âọ tênh s l üng t n sau m ùi nghi ûp vủ. Ha ng nga ú ỉå äư ä ã ì ì
(hồûc âënh ky ) sau khi ghi the kho xong thu kho chuy n toa n b üì í í ãø ì ä
+
+
Ch ïng t ỉ ỉì
The kho í
Ch ïng t ghi ỉ ỉì
S chi äø
ti t v ût ãú á
Ba ng í
t ng äø
Ghi chụ:
Ghi ha ng nga y (hồûc âënh ky )ì ì ì
Ghi cu i thạng (s li ûu t ng äú äú ã äø
h üp) å
ch ïng t v pho ng k toạn (ke m theo gi y giao nh ûn ch ïng t d ỉì ãư ì ãú ì áú á ỉ ỉì
thu kho l ûp) í á
- b ü ph ûn k toạn: m s (the ) k toạn chi ti t cho t ngÅÍ ä á ãú åí äø í ãú ãú ỉì
th ï t ng loải t ng ïng v ïi the kho m kho. Càn c ï va o ch ïng tỉ ỉì ỉå ỉ å í åí ỉ ì ỉ ỉì
kho g i l n k toạn ti n ha nh ki m tra â i chi u va ghi â n giạåí ỉí ã ãú ãú ì ãø äú ãú ì å
tr n t ng ch ïng t nh ûp xu t âọ. Tr n c s âọ k toạn ghi va o sã ỉì ỉ ỉì á áú ã å åí ãú ì äø
the k toạn chi ti t li n quan. Cu i ky , k toạn tênh t ng sí ãú ãú ã äú ì ãú äø äú
nh ûp xu t t n kho cu a t ng th ï t ng loải âem â i chi u v ïi thế áú äư í ỉì ỉ ỉì äú ãú å í
kho.
N u th y kh ïp âụng, k toạn l ûp ba ng t ng h üp nh ûpãú áú å ãú á í äø å á
xu t t n v ût t . áú äư á ỉ
* u nh üc âi m: ph ng phạp ghi the song song. Ỉ ỉå ãø ỉå í
- u âi m: tênh chênh xạc cu a s li ûu cao, do cu ng m ütỈ ãø í äú ã ì ä
nghi ûp vủ kinh t nh ng 2 b ü ph ûn khạc nhau cu ng theo di.ã ãú ỉ ä á ì
- Nh üc âi m: s li ûu ghi chẹp pha n ạnh bë tru ng làûp, t nỉå ãø äú ã í ì äú
kẹm v chi phê v ût ch t va lao â üng s ng. ãư á áú ì ä äú
2. Hảch toạn theo phỉång phạp säø âäúi chiãúu ln chuøn:
* Nguy n tà c hảch toạn: ã õ
- kho: theo di v màût s l üng.ÅÍ ãư äú ỉå
- b ü ph ûn k toạn: theo di v màût s l üng va giạ trë .ÅÍ ä á ãú ãư äú ỉå ì
Ch ïng t ỉ ỉì
The kho í
Ch ïng t ỉ ỉì
S â i chi u äø äú ãú
lu n chuy n á ãø
Ghi chụ:
Ghi ha ng nga y ì ì
Ghi cu i thạng äú
Quan h û â i chi u ã äú ãú
Ba ng k í ã
Ba ng k xu t í ã áú
* Trçnh t û ghi chẹp: ỉ
- kho: t ng t û ph ng phạp ghi the song song.ÅÍ ỉå ỉ ỉå í
- b ü ph ûn k toạn: kh ng m s (the ) k toạn chi ti t mÍ ä á ãú ä åí äø í ãú ãú ì
m s â i chi u lu n chuy n, s na y â üc ghi va o cu i thạng tr nåí äø äú ãú á ãø äø ì ỉå ì äú ã
c s ba ng t ng h üp ch ïng t nh ûp va ba ng t ng h üp ch ïng tå åí í äø å ỉ ỉì á ì í äø å ỉ ỉì
xu t. áú
3. Hảch toạn theo phỉång phạp säø säø dỉ:
* Nguy n tà c hảch toạn: ã õ
- kho: theo di v s l üng.ÅÍ ãư äú ỉå
- b ü ph ûn k toạn: theo di v giạ trëÅÍ ä á ãú ãư
* Trçnh t û ghi chẹp:ỉ
- kho : ha ng nga y, càn c ï ch ïng t nh ûp , xu t thu kho ghiÅÍ ì ì ỉ ỉ ỉì á áú í
va o the kho t ng t û nh ph ng phạp tr n. Sau khi ghi the kh í ỉå ỉ ỉ ỉå ã í
xong, thu kho t ûp h üp cạc ch ïng t r i ti n ha nh ph n loải the á å ỉ ỉì äư ãú ì á
t ng loải ch ïng t , loải v ût t va l ûp phi u giao nh ûn ch ïngỉì ỉ ỉì á ỉ ì á ãú á ỉ
t (ch ïng t nh ûp 1 ba ng, ch ïng t xu t 1 ba ng) r i chuy n chì ỉ ỉì á í ỉ ỉì áú í äư ãø
pho ng k toạn. ì ãú
Cu i ky , càn c ï va o the kho â â üc ki m tra tênh s NVL -äú ì ỉ ì í ỉå ãø äú
CCDC t n cu i ky va ghi va o s s d , chuy n cho pho ng käư äú ì ì ì äø äú ỉ ãø ì ãú
toạn.
- b ü ph ûn k toạn: càn c ï ch ïng t thu kho â a l n ti nÅÍ ä á ãú ỉ ỉ ỉì åí í ỉ ã ãú
ha nh ki m tra lải ch ïng t , ghi â n giạ va tênh tha nh ti n ch ãø ỉ ỉì å ì ì ãư
t ng ch ïng t tr n trại phi u giao nh ûn ch ïng t . Sau âọ càn c ïỉì ỉ ỉì ã ãú á ỉ ỉì ỉ
va o phi u giao nh ûn ch ïng t k toạn ghi s ti n va o ba ng luì ãú á ỉ ỉì ãú äú ãư ì í
k nh ûp xu t t n. Cu i thạng, càn c ï v ïi s li ûu tr n ba ng luãú á áú äư äú ỉ å äú ã ã í
k nh ûp xu t t n l ûp ba ng t ng h üp nh ûp xu t t n va â iãú á áú äư á í äø å á áú äư ì äú
chi u v ïi s s d . ãú å äø äø ỉ
* u nh üc âi m :Ỉ ỉå ãø
- u âi m: m ùi b ü ph ûn theo di m üt ph n khạc nha ãø ä ä á ä áư
nh ng cọ li n quan tr ûc ti p, cọ ki m tra â i chi u n n kha nàngỉ ã ỉ ãú ãø äú ãú ã í
chênh xạc cu a cạc s li ûu cao va càn c ï va o s d cu i ky tr n cí äú ã ì ỉ ì äú ỉ äú ì ã å
s c n â i â xạc âënh ha ng hoạ v ût ch t xu t trong ky . åí á äú ãø ì á áú áú ì
- Nh üc âi m: tuy cọ â i chi u ki m tra, nh ng m ùi b üỉå ãø äú ãú ãø ỉ ä ä
ph ûn theo di m üt ma ng c ng vi ûc khạc nhau, n n kh ng trạnhá ä í ä ã ã ä
kho i s û nh m l ùn sai sọt. Vç v ûy c n pha i cọ s û ki m tra â ií ỉ áư á á áư í ỉ ãø äú
chi u ha ng nga y. ãú ì ì
IV. HẢCH TOẠN TÄØNG HÅÜP NVL-CCDC:
1. Hảch toạn ngun váût liãûu:
a. Hảch toạn theo phỉång phạp kã khai thỉåìng xun (KKTX)
- Ta i khoa n s dủng: TK 152 "Nguy n li ûu, v ût li ûu"ì í ỉí ã ã á ã
- C ng dủng: TK na y du ng â ghi chẹp pha n ạnh tçnh hçnhä ì ì ãø í
va s û bi n â üng v giạ trë cu a cạc loải nguy n v ût li ûu m ỉ ãú ä ãư í ã á ã ì
doanh nghi ûp du ng sa n xu t kinh doanh. ã ì í áú
* Ph ng phạp k toạn:ỉå ãú
(1) Tr ng h üp NVL nh ûp kho do mua ngoa i: ỉåì å á ì
- V ût li ûu va hoạ â n cu ng v :á ã ì å ì ãư
+ N u v ût li ûu v nh ûp kho âu s : ãú á ã ãư á í äú
N ü TK 152: giạ trë th ûc t nh ûp å ỉ ãú á
N ü TK 133: VAT â u va o (n u cọ)å áư ì ãú
Cọ TK 111,112,331
+ N u v ût li ûu v nh ûp kho thi u:ãú á ã ãư á ãú
N ü TK 152 å
N ü TK 138 (1381,1388)å
N ü TK 133å
Cọ TK 111,112,331
+ N u v ût li ûu v nh ûp kho th a: ãú á ã ãư á ỉì
. TH mua lu n sọo ha ng th a ä ì ỉì
N ü TK 152: giạ trë th ûc nh ûp (ca ha ng th a) å ỉ á í ì ỉì
N ü TK 133: VAT â u va o å áư ì
Cọ TK 111,112,331 t ng s ti n pha i tra theộø äú ãư í í
H . Â
Cọ TK 338: Giạ trë ha ng th a ì ỉì
. TH kh ng mua s ha ng th a: giạ trë ha ng th a â ücä äú ì ỉì ì ỉì ỉå
qua n l tr n í ã
TK 002 "Ta i sa n nh ûn gi ỵ h ü" ì í á ỉ ä
- V ût li ûu v tr ïc hoạ â n v sau: càn c ï va o h üp â ngá ã ãư ỉå å ãư ỉ ì å äư
mua ha ng ki m nh ûn v ût li ûu va l ûp phi u nh ûp kho bçnhì ãø á á ã ì á ãú á
th ng nh ng ch a ghi s ngay ma l u t ûp h s ri ng. "H sỉåì ỉ ỉ äø ì ỉ åí á äư å ã äư å
ha ng v hoạ â n ch a v " .ì ãư å ỉ ãư
n cu i thạng, n u hoạ â n v ùn ch a v thç k toạn ghiÂãú äú ãú å á ỉ ãư ãú
theo giạ tảm ïng t ng t û nh tr n.ỉ ỉå ỉ ỉ ã
Sang thạng sau khi H v k toạn ti n ha nh âi u chènh ãư ãú ãú ì ãư
bà ng cạc ph ng phạp s a sai trong k toạn. ò ỉå ỉí ãú
- H v tr ïc v ût li ûu v sau: khi nh ûn H , k toạn l u  ãư ỉå á ã ãư á  ãú ỉ åí
t ûp h s ri ng: "H s ha ng mua âang âi â ng". Trong thạng n äư å ã äư å ì ỉåì ãú
ha ng v thç k toạn ghi bçnh th ng nh ng â n cu i thạng ha ngì ãư ãú ỉåì ỉ ãú äú ì
v ùn ch a v thç k toạn ghi:á ỉ ãư ãú
N ü TK 151å
N ü TK 133å
Cọ TK 111,112,331
Sang thạng sau khi ha ng v nh ûp kho: ì ãư á
N ü TK 152å
Cọ TK 151
Cạc chi phê phạt sinh li n quan â n quạ trçnh thu mua v ûtã ãú á
li ûu (chi phê b c d ỵ, l u kho, bi )ã äú å ỉ
N ü TK 152å
N ü TK 133 (n u cọ) å ãú
Cọ TK 111,112,331
(2) NVL nh ûp kho do gia c ng ch bi n hoa n tha nh á ä ãú ãú ì ì
N ü TK 152å
Cọ TK 154
(3) NVL nh ûp kho do nh ûn v n gọp li n doanh á á äú ã
N ü TK 152å
Cọ TK 411
(4) Xu t kho VL s dủng cho hoảt â üng sa n xu t kinháú ỉí ä í áú
doanh:
N ü TK 621: Tr ûc ti p sa n xu t sa n ph m å ỉ ãú í áú í áø
N ü TK 627: Du ng cho ph n x ng å ì á ỉåí
N ü TK 641: Du ng cho b ü ph ûn bạn ha ng å ì ä á ì
N ü TK 642: Du ng cho b ü ph ûn qua n l doanh nghi ûp å ì ä á í ã
Cọ TK 152: giạ trë th ûc t VL xu t du ng ỉ ãú áú ì
TH â n cu i ky , v ût li ûu s dủng tr ûc ti p sa n xu t sa nãú äú ì á ã ỉí ỉ ãú í áú í
ph m co n th a: áø ì ỉì
+ N u nh ûp kho lải s VL th a: ãú á äú ỉì
N ü TK 152 å S th a nh ûp äú ỉì á
Cọ TK 621 lải kho
+ N u kh ng nh ûp lải s th a ma â tải ph n x ng ky saú ä á äú ỉì ì ãø á ỉåí ì
ti p tủc s dủng (ghi m)ãú ỉí á
N ü TK 621 å (xxx)
Cọ TK 152 (xxx)
(5) Xu t kho VL âang gia c ng ch bi n áú ä ãú ãú
N ü TK 154å giạ trë th ûc t ỉ ãú
Cọ TK 152 xu t gia c ng áú ä
- Cạc chi phê gia c ng phạt sinh ä
N ü TK 154å
N ü TK 133å
Cọ TK 111,112,331
(6) Xu t kho VL s dủng cho hoảt â üng phục l üiáú ỉí ä å
N ü TK 431 (4312)å
Cọ TK 152
(7) Ki m k phạt hi ûn thi u ãø ã ã ãú
N ü TK 642: hao hủt trong âënh m ïc å ỉ
N ü TK 138: GT bà t b i th ng å õ äư ỉåì
N ü TK 811: Doanh nghi ûp chëu ghi tàng chi phê khạc å ã
N ü TK 334: Tr va o l ng CNVå ỉì ì ỉå
Cọ TK 152
* Chụ : i v ïi tr ng h üp NVL mua va o chuy n thà ng ngaäú å ỉåì å ì ãø ó
â n b ü ph ûn s dủng kh ng qua kho:ãú ä á ỉí ä
N ü TK 621,627,641,642å
N ü TK 133å
Cọ TK 111,112,331
b. Hảch toạn NVL theo ph ng phạp KK K (ki m k âënh ky ) ỉå Â ãø ã ì
* Ta i khoa n s dủng: ì í ỉí
TK 152 "Nguy n li ûu v ût li ûu"ã ã á ã
TK 611: Mua ha ng" ì
TK 622 cọ cạc TK c p 2: áú
TK 6111: Mua nguy n v ût li ûu ã á ã
TK 6112 - Mua ha ng hoạ ì
* C ng dủng: ta i kho an na y du ng pha n ạnh giạ trë NVL muậ ì í ì ì í
va o trong ky .ì ì
* Ph ng phạp k toạn: ỉå ãú
(1) K t chuy n giạ trë t n kho â u ky cu a NVL ãú ãø äư áư ì í
N ü TK 611å
Cọ TK 152
(2) Mua NVL trong ky ì
N ü TK 611å
N ü TK 133å
Cọ TK 111,112,331
(3) K t chuy n giạ trë NVL t n kho cu i ky ãú ãø äư äú ì
N ü TK 152å
Cọ TK 611
(4) Giạ trë NVL xu t kho trong ky s dủng cho hoảt â üngáú ì ỉí ä
sa n xu t kinh doanh:í áú
N ü TK 621,627,641,642å
Cọ TK 611
TK 152 TK 611 TK
(1) K t chuy n giạ trë t n ãú ãø äư
kho
(3) K/chuy n giạ trë NVL t n kho cu i ky ãø äư äú ì
TK 111,112,331
(2) Mua NVL trong ky ì
TK 133
VAT â u va ốư ì
(4) giạ trë NVL xu t kho áú
trong ky s dủng cho ì ỉí
hoảt â üng sa n xu t ä í áú
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét